hài hãi

Hán Việt: hãi · Pinyin: hài

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Trống Trường khu 長驅 là trống giục khi đi đuổi 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Hạ quan 夏官 – Đại Tư Mã 大司馬] 鼓皆駴。 Cổ giai hãi. (Các trống đều phải đánh gấp, kêu to [khi rượt đuổi]) [Thích văn 釋文] 駴本亦作駭。 Hãi bổn diệc tác hãi. (Chữ “hãi” 駴 vốn cũng viết là “hãi” 駭) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 侯楷切 Hầu khải thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 下楷切,音蟹。 Hạ khải thiết, âm Giải. 【Bộ】Mã馬

駭怪 · 駭懼 · 駭汗 · 駭然 · 駭異 · 震駭 · 驚駭 · 動心駭目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhài
Hán Việthãi
Quảng Đônghaai4
Mân Namhai7
Nhật BảnODOROKU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄞˋ
Hán ngữ Trung cổghraix
Baxter-Sagart[g]ˤrəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤrəʔ
Phản thiết侯楷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giật mình, tả cái dáng giật nẩy mình. Như {kinh hãi} [驚駭]. Ngựa sợ. Quấy nhiễu. Lấy làm lạ lùng. Như {hãi dị} [駭異]. Tản đi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hãy hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận [Eng: it is still raining, if you know it, be careful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãi Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.吃驚、害怕。如:「驚駭」、「駭異」。《左傳.哀公二十三年》:「知伯視齊師馬駭,遂驅之。」《史記.卷一二.孝武本紀》:「一宮盡駭,以少君為神,數百歲人也。」 2.驚動、騷動。《穀梁傳.莊公二十五年》:「既戒鼓而駭眾,用牲可以已矣。」晉.陶淵明〈擬古詩〉九首之三:「眾蟄各潛駭,草木從橫舒。」 3.興起。《文選.宋玉.風賦》:「動沙堁,吹死灰,駭溷濁,揚腐餘。」《文選.陸機.辯亡論上》:「於是群雄蜂駭,義兵四合。」 [形] 可驚、可怕的。如:「驚濤駭浪」。

Eng

  • CC-CEDICT to astonish|to startle|to hack (computing, loanword)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】侯楷切【集韻】【韻會】【正韻】下楷切,𠀤音蟹。【玉篇】驚起也。【公羊傳·哀六年】諸大夫見之,皆色然而駭。【莊子·大宗師】且彼有駭形而無損心。【註】以變化爲形之駭動耳,故不以死生損累其心。 又【集韻】與駴同。【周禮·夏官·大司馬】鼓皆駴。【釋文】駴本亦作駭。【王粲·英雄記】整兵駭鼓。 又散也。【陸機詩】三后始基,世武丕承,協風旁駭,天晷仰澄。【註】言和風遠馳四方也。 又水名。【書·禹貢】九河旣道。【傳】九河,一曰徒駭。【疏】禹疏九河以徒衆起,故云徒駭。 又人名。【春秋·隱二年】無駭帥師入極。 又叶許己切,音喜。【吳子·治兵篇】戢其耳目,無令驚駭。習其馳逐,閑其進止。【韓愈·鄆州谿堂詩】淺有蒲蓮,深有葭葦。公以燕賔,其鼓駭駭。 又叶于支切,音怡。【韓愈·瀧吏詩】官今行自到,那遽妄問爲。不虞卒見困,汗出愧且駭。○按古音駭讀作矣,轉怡聲。 又叶喜語切,音許。【陸機·凌霄賦】因扶桑而東顧兮,天傾光之可駭。惑坤輿之茫茫兮,心蒙蔽而無緒。【註】緒,上聲。 又叶許計切,音戲。【蘇轍·黃樓賦】舞魚龍於隍壑,閱帆檣於睥睨。方飄風之迅發,震鼙鼓之驚駭。 考證:〔【陸機詩】三后始基,世武不承。〕 謹照原文不承改丕承。

Thuyết Văn

驚也。从馬。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

侯楷切。古音在一部。經典亦作駴。戒聲亥聲同在一部也。

【駭】 (hãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Hầu giai thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 楷 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (Ngựa sợ hãi.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 駴 · 駴 · 骇 · 骇 · 骇