震駭
chấn hãi
Hán Việt: chấn hãi · Pinyin: zhèn hài
Tổng quan
kinh ngạc | kinh hãi hư Chấn cụ 震懼. chấn hãi chấn hãi ☆Như Chấn cụ 震懼.
Nghĩa
Việt
- Cihui chấn hãi chấn hãi ☆Như Chấn cụ 震懼.
- Cihui kinh ngạc | kinh hãi hư Chấn cụ 震懼. chấn hãi chấn hãi ☆Như Chấn cụ 震懼.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 震驚懼怕。《大宋宣和遺事.利集》:「遂致盜賊舚起,夷狄動華,宗廟神靈,為之震駭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊惧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.惊惧。
Eng
- CC-CEDICT to astonish|to horrify
- Cihui to astonish; to horrify
ja
- JMdict terror|shock