霉氣

méi qì môi khí

Hán Việt: môi khí · Pinyin: méi qì

Tổng quan

mùi mốc | ẩm và mục | nghĩa bóng: vận xui xẻo

Cấu tạo: (môi) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi mốc | ẩm và mục | nghĩa bóng: vận xui xẻo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.霉爛的氣味。如:「這棉被放久了,一打開就是一股霉氣。」 2.壞運氣。如:「一出手就不利,真霉氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霉烂的气味:破烂衣裳散发着~;不吉利;倒霉:刚出门就下雨,真~。

Eng

  • CC-CEDICT a moldy smell|damp and rotten|fig. rotten bad luck
  • Cihui a moldy smell; damp and rotten; fig. rotten bad luck