霉爛

méi làn môi lạn

Hán Việt: môi lạn · Pinyin: méi làn

Tổng quan

mốc | rữa nát

Cấu tạo: (môi) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mốc | rữa nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發霉腐爛。《福惠全書.卷二九.郵政部.喂養》:「遇煮料時,將豆篩去塵灰、碎石、土塊及霉爛變色之豆。」 2.指儲藏久無用而變壞。《紅樓夢》第二二回:「巴巴的找出這霉爛的二十兩銀子來作東西,這意思還叫我賠上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发霉腐烂; 犹言久蓄而无用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发霉腐烂。 2.犹言久蓄而无用。

Eng

  • CC-CEDICT mold|rot
  • Cihui mold; rot