霉头

môi đầu

Hán Việt: môi đầu

Tổng quan

rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。觸霉頭:碰到不愉快的事;倒霉,也作觸楣頭。

Cấu tạo: (môi) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。觸霉頭:碰到不愉快的事;倒霉,也作觸楣頭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不好、倒楣的事。如:「你一大早就來觸我霉頭嗎?」