霍光 huò guāng · hoắc quang Hán Việt: hoắc quang · Pinyin: huò guāng Tổng quan Cấu tạo: 霍 (hoắc) + 光 (quang)Pinyinhuò guāngHán Việthoắc quangCấu tạo霍 + 光 · hoắc + quang nghĩa thành phần: hoắc + quang Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。字子孟,西漢平陽(今山西臨汾縣南)人。武帝時,為奉常都尉,甚見親信。昭帝時,為大司馬大將軍,封博陸侯。秉政二十年,未嘗有過。卒諡宣成。