霍地

huò dìhoắc địa

Hán Việt: hoắc địa · Pinyin: huò dì

Tổng quan

bỗng; bỗng nhiên (phó từ, biểu thị động tác tự nhiên xảy ra.). 霍地閃開 bỗng nhiên trốn mất 霍地立起身來. bỗng nhiên đứng dậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词,表示动作突然发生~闪开 ㄧ~立起身来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容動作迅速。有突然、立刻的意思。《水滸傳》第三四回:「秦明吃了一驚,不敢向前追赶,霍地撥回馬。恰待赶殺眾小嘍囉,一閧地都上山去了。」《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「施復只道是黃鼠狼來偷雞,霍地立起身,將衣服披著急來看這雞。」也作「托地」。

Cấu tạo: 霍 (hoắc) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 霍地閃開 霍地立起身來。
  • Tần suất từ đột ngột; bất chợt; hoắc đích/hoắc địa: hoắc mắt/bỗng/bỗng nhiên; bỗng; bỗng nhiên (phó từ, biểu thị động tác tự nhiên xảy ra.). 霍地閃開 bỗng nhiên trốn mất 霍地立起身來. bỗng nhiên đứng dậy.; bỗng; bỗng nhiên
  • Biên soạn 霍地 uòdi adv. suddenly; quickly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容動作迅速。有突然、立刻的意思。《水滸傳》第三四回:「秦明吃了一驚,不敢向前追赶,霍地撥回馬。恰待赶殺眾小嘍囉,一閧地都上山去了。」《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「施復只道是黃鼠狼來偷雞,霍地立起身,將衣服披著急來看這雞。」也作「托地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示动作突然发生~闪开 ㄧ~立起身来。

Eng

  • Cihui 霍地 uòdi adv. suddenly; quickly
  • Tần suất từ 霍地 uòdi adv. suddenly; quickly

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产