霑惹

triêm nhạ

Hán Việt: triêm nhạ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牵缠,招引。 2.粘附。 3.触犯。 4.因接触而受牵连或影响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沾染惹上。《五代史平話.漢史.卷上》:「第一病是愛賭錢,第二病是愛喫酒,第三病是愛貪花。沾惹這三病,身畔怎生著得錢?」 2.觸犯。《紅樓夢》第三回:「兄弟們自是別院另室的,豈有得沾惹之理。」

Cấu tạo: 沾 (triêm) + 惹 (nhạ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

惹事 · 惹人 · 惹出 · 惹怒 · 惹恼 · 惹来 · 惹毛 · 惹气