霓旌

ní jīng nghê tinh

Hán Việt: nghê tinh · Pinyin: ní jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghê) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種儀仗。以五采羽毛裝飾的旗幟,因像虹霓,故稱為「霓旌」。唐.岑參〈題觀樓〉詩:「羽蓋霓旌何處在,空留藥臼向人間。」唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「憶昔霓旌下南苑,苑中萬物生顏色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传仙人以云霞为旗帜。 2.缀有五色羽毛的旗帜﹐为古代帝王仪仗之一。亦借指帝王。
  • Tân Hoa Tự Điển 相传仙人以云霞为旗帜; 缀有五色羽毛的旗帜﹐为古代帝王仪仗之一。亦借指帝王。

Eng

  • Cihui 霓旌 íjīng n. flag of multicolored feathers