霓
nghêNôm nghê
Hán Việt: nghê · Pinyin: ní · Nôm: nghê
Tổng quan
Cũng như chữ nghê [霓]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | nghê |
| Âm Nôm | mống |
| Quảng Đông | jat6 |
| Mân Nam | ge5 |
| Nhật Bản | NIJI |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nge |
| Phản thiết | 硏計切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cầu vồng. Như nghê thuờng [霓裳] cái xiêm có màu sắc của cầu vồng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nghê ngô nghê [Eng: foolish]
- Giản Dị Hán Nôm mống mống cụt; đóng mống [Eng: partial rainbow; to sprout]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghi nghi ngút [Eng: spiral up]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghé con nghé (con trâu con) [Eng: buffalo ['s] calf]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.與虹同時出現的彩色圓弧外圈。《楚辭.王襃.九懷.蓄英》:「修余兮袿衣,騎霓兮南上。」唐.杜甫〈泛溪〉詩:「練練峰上雪,纖纖雲表霓。」也稱為「副虹」。 2.姓。如明代有霓濟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霓〈名〉 (形声。从雨,兒声。本义副虹) 同本义,即虹的外环。大气中有时跟虹同时出现的一种光的现象,形成的原因和虹相同,只是光线在水珠中的反射比形成虹时多了一次,彩带排列的顺序和虹相反,红色在内,紫色在 外 霓,屈虹青赤或白色阴气也。--《说文》。按,雨与日相薄而成光,有雌雄,鲜者为雄虹。暗者为雌霓。 虹霓也,云雾也,风雨也,四时也,此积气之成乎天者也。--《列子·无端》 云披雾裂虹霓断,霹雳掣电捎平岗。--柳宗元《笼鹰词》 霓为衣兮风为马。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 彩云; 云霞 霓ní ⒈副虹。见虹。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT Japanese cicada, old variant of 霓[ni2]
- CC-CEDICT secondary rainbow
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái mống cụt 【Khang Hi】[Bi nhã 埤雅] 雄曰虹,雌曰霓。舊說,虹常雙見,鮮盛者雄,其闇者雌也。一曰赤白色謂之虹,靑白色謂之霓。 Hùng viết hồng, thư viết nghê. Cựu thuyết, hồng thường song kiến, tiên thịnh giả hùng, kỳ ám giả thư dã. Nhất viết xích bạch sắc vị chi hồng, thanh bạch sắc vị chi nghê. (Trống thì gọi là Hồng, Mái thì gọi là Nghê, Cựu thuyết nói: Hồng thường nhìn thấy một cặp, màu sáng tươi là Trống, màu tối hơn thì là Mái. Một thuyết nói màu đỏ trắng là Hồng, màu xanh trắng là Nghê.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 五雞切 Ngư kê thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 硏奚切,音倪。 Nghiên hề thiết, âm Nghê. 【Bộ】Vũ雨
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五雞切【集韻】【韻會】【正韻】硏奚切,𠀤音倪。【說文】屈虹靑赤。或白色隂气也。从雨兒聲。【玉篇】雲色似龍也。【埤雅】雄曰虹,雌曰霓。舊說,虹常雙見,鮮盛者雄,其闇者雌也。一曰赤白色謂之虹,靑白色謂之霓。爾雅釋天曰:霓爲挈貳,貳蓋言二。淮南子說山訓曰:天二氣則成虹是也。【孟子】若大旱之望雲霓也。【集韻】通作蜺。 又【爾雅·釋天】疾雷爲霆霓。【註】雷之急擊者謂霹靂。 又【廣韻】五計切【集韻】硏計切,𠀤音詣。義同。【張衡·東京賦】龍輅充廷,雲旗沸霓。夏正三朝,庭燎晢晢。 又【廣韻】五結切【集韻】倪結切,𠀤音齧。義同。【釋名】霓,齧也。其體斷絕,見於非時,此灾氣也。傷害於物,如有所食齧也。【南史·王筠傳】沈約製郊居賦,示筠草,筠讀至雌霓連蜷,約撫掌欣忭曰:僕常恐人呼爲霓。○按雌霓之霓,五的反。雲霓之霓,五兮反。學林曰:范蜀公召試學士院,用彩霓作平聲。考試者以范爲失韻,當時學士爲之憤鬱。司馬光曰:約賦但取聲律便美,非霓不可讀爲平聲也。 又【張衡·西京賦】直墆霓以高居。【註】墆霓,高貌。 又【集韻】【韻會】𠀤倪歷切,音鶂。【集韻】雌霓。【集韻】本作蜺。或作蛪。
Thuyết Văn
屈虹靑赤或白色。 𩃬气也。从雨。 兒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
或字陸德明作也一曰三字。非也。韵會白下無色字。是也。屈當作詘。許書云詰詘者、謂詘曲。屈非其義。許意詘曲之虹多靑赤。或有白色者。皆謂之霓。釋天曰。螮蝀、虹也。霓爲挈貳。郭云。雙出色鮮盛者爲雄、曰虹。闇者爲雌、曰霓。據此、似靑赤爲虹。白色爲霓。然析言有分。渾言不別。故趙注孟子曰。霓、虹也。虹見則雨。楚辭有白霓。 霓爲陰氣。將雨之兆。故从雨。一从虫作蜺。猶虹从虫也。 五雞切。十六部。如淳五結切。郭樸五擊切。沈約郊居賦。雌蜺連蜷、深恐人讀爲平聲。
【霓】 (nghê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) , Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: Ngũ kê thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuất (Cong) hồng (Cái cầu vồng. Nguyễn) thanh xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) hoặc (Hoặc)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蜺 · 蜺