霓虹
nghê hồng
Hán Việt: nghê hồng · Pinyin: ní hóng
Tổng quan
cầu vồng | néon (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu vồng | néon (từ mượn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨過天晴時,出現在天上的彩色圓弧。外環暗淡較不清楚的是霓,內環鮮麗較明豔的是虹。如:「大雨過後,陽光乍現,天邊出現了一道霓虹。」 2.為英語neon的音譯。如neon lamp為霓虹燈。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.彩虹。 2.指霓虹灯。
- Tân Hoa Tự Điển 彩虹; 指霓虹灯。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) neon lights (abbr. for 霓虹燈|霓虹灯[ni2 hong2 deng1])|(literary) rainbow
- Cihui (loanword) neon lights (abbr. for 霓虹燈|霓虹灯); (literary) rainbow