霓裳
nghê thường
Hán Việt: nghê thường · Pinyin: ní cháng
Tổng quan
Nichang, viết tắt của bài hát thời nhà Đường "Trang phục cầu vồng và lông vũ" 霓裳羽衣曲 hoặc 霓裳羽衣舞 | nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 mặc iêm y có màu sắc của cầu vồng — Tên một điệu múa của tiên nữ trên cung trăng. Cung oán ngâm khúc có câu: »Dẫu mà tay múa miệng dang, Thiên tiên cũng ngảnh Nghê thường trong trăng«. nghê thường nghê thường ☆Xiêm y có màu sắc của cầu vồng — Tên một đi…
Nghĩa
Việt
- Cihui Nichang, viết tắt của bài hát thời nhà Đường "Trang phục cầu vồng và lông vũ" 霓裳羽衣曲 hoặc 霓裳羽衣舞 | nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 mặc iêm y có màu sắc của cầu vồng — Tên một điệu múa của tiên nữ trên cung trăng. Cung oán ngâm khúc có câu: »Dẫu mà tay múa miệng da…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以霓所製的衣裳。指仙人所穿的服裝。《楚辭.屈原.九歌.東君》:「青雲衣兮白霓裳,舉長矢兮射天狼。」也稱為「霓裳羽衣」。 2.樂曲名。參見「霓裳羽衣曲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.神仙的衣裳。相传神仙以云为裳。 2.借指云雾﹐云气。 3.飘拂轻柔的舞衣。 4.借指舞女。 5.道士的衣服。 6.《霓裳羽衣曲》的略称。 7.指霓裳羽衣舞。
- Tân Hoa Tự Điển 神仙的衣裳。相传神仙以云为裳; 借指云雾﹐云气; 飘拂轻柔的舞衣; 借指舞女; 道士的衣服; 《霓裳羽衣曲》的略称; 指霓裳羽衣舞。
Eng
- CC-CEDICT Nichang, abbr. for the Tang Dynasty song Raiment of Rainbows and Feathers 霓裳羽衣曲[Ni2 chang2 yu3 yi1 qu1] or 霓裳羽衣舞[Ni2 chang2 yu3 yi1 wu3]
- CC-CEDICT nichang, rainbow colored clothes worn by the Eight Immortals 八仙[Ba1 xian1]
- Cihui Nichang, abbr. for the Tang Dynasty song "Raiment of Rainbows and Feathers" 霓裳羽衣曲 or 霓裳羽衣舞