霜月

shuāng yuè sương nguyệt

Hán Việt: sương nguyệt · Pinyin: shuāng yuè

Tổng quan

ột tên chỉ tháng bảy âm lịch, tháng đầu thu có nhiều sương. sương nguyệt sương nguyệt ☆Một tên chỉ tháng bảy âm lịch, tháng đầu thu có nhiều sương.

Cấu tạo: (sương) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ tháng bảy âm lịch, tháng đầu thu có nhiều sương. sương nguyệt sương nguyệt ☆Một tên chỉ tháng bảy âm lịch, tháng đầu thu có nhiều sương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱農曆七月為「霜月」。即《爾雅.釋天》之「相月」。_x000D_ 2.霜夜的寒月。南朝齊.謝朓〈同羇夜集〉詩:「霜月始流砌,寒蛸早吟隙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农历七月; 寒夜的月亮; 冬月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农历七月。 2.寒夜的月亮。 3.冬月。

Eng

  • Cihui 霜月 huāngyuè n. seventh moon in the lunar calendar

ja

  • JMdict eleventh month of the lunar calendar