霜閨

shuāng guī sương khuê

Hán Việt: sương khuê · Pinyin: shuāng guī

Tổng quan

Cấu tạo: (sương) + (khuê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn phòng lạnh lùng của người đàn bà lẻ loi. Cung oán ngâm khúc có câu: »Ai ngờ tiếng quyên kêu ra rả, điệu thương xuân khóc ả sương khuê« — Cũng chỉ căn phòng của người đàn bà goá chồng. sương khuê sương khuê ☆Căn phòng lạnh lùng của người đàn bà lẻ loi. Cung oán ngâm khúc có câu…