霜降

shuāng jiàng sương hàng

Hán Việt: sương hàng · Pinyin: shuāng jiàng

Tổng quan

Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một ương xuống — Tên thời tiết, vào khoảng các ngày 23, 24 tháng 10 dương lịch. sương giáng sương giáng ☆Sương xuống — Tên thời tiết, vào khoảng các ngày 23, 24 tháng 10 dương lịch.

Cấu tạo: (sương) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một ương xuống — Tên thời tiết, vào khoảng các ngày 23, 24 tháng 10 dương lịch. sương giáng sương giáng ☆Sương xuống — Tên thời tiết, vào khoảng các ngày 23, 24 tháng 10 dương lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下霜。《新唐書.卷一七三.裴度傳》:「不如養威河北,須霜降水落,絕陽劉,深抵鄆,以營陽穀,則人人殊死,賊勢窮矣。」《儒林外史》第四一回:「到九月霜降祭旗,萬歲爺做大將軍,我家大老爺做副將軍,兩人並排在一個氈條上站著磕頭。」 2.二十四節氣之一。約在國曆十月二十三或二十四日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一﹐在公历10月23日或24日。这时中国黄河流域一般出现初霜﹐大部分地区多忙于播种三麦等作物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.二十四节气之一﹐在公历10月23日或24日。这时中国黄河流域一般出现初霜﹐大部分地区多忙于播种三麦等作物。

Eng

  • CC-CEDICT Shuangjiang or Frost Descends, 18th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 23rd October-6th November
  • Cihui Shuangjiang or Frost Descends, 18th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 23rd October-6th November

ja

  • JMdict frost descent solar term (approx. October 23)