霜雪

shuāng xuě sương tuyết

Hán Việt: sương tuyết · Pinyin: shuāng xuě

Tổng quan

sương và tuyết | (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc) | nghịch cảnh

Cấu tạo: (sương) + (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương và tuyết | (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc) | nghịch cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.霜與雪。《列子.湯問》:「霜雪交下,川池暴沍。」《西遊記》第一回:「刮風有處躲,下雨好存身。霜雪全無懼,雷聲永不聞。」 2.比喻潔淨光明。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「忠果正直,志懷霜雪,見善若驚,疾惡若讎。」《三國演義》第八七回:「卻教帳中排開七重圍子手,刀鎗劍戟,燦若霜雪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霜和雪; 谓经受霜雪; 喻高洁的情操; 喻指雪亮的剑光; 指寒光闪烁的刀剑; 喻指白发; 喻冷峻的面部表情; 喻阴冷的环境﹐严酷的遭遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.霜和雪。 2.谓经受霜雪。 3.喻高洁的情操。 4.喻指雪亮的剑光。 5.指寒光闪烁的刀剑。 6.喻指白发。 7.喻冷峻的面部表情。 8.喻阴冷的环境﹐严酷的遭遇。

Eng

  • CC-CEDICT frost and snow|(fig.) snowy white (hair)|adversity
  • Cihui frost and snow; (fig.) snowy white (hair); adversity

ja

  • JMdict frost and snow