霰彈
tản đạn
Hán Việt: tản đạn · Pinyin: xiàn dàn
Tổng quan
đạn ria: đạn ghém/đạn trái phá/lựu pháo
Nghĩa
Việt
- Cihui đạn ria: đạn ghém/đạn trái phá/lựu pháo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炮弹的一种。弹壁薄﹐内装黑色炸药和小铅球或钢球﹐弹头装有定时的引信﹐能在预定的目标上空及其附近爆炸﹐杀伤敌军的密集人马。也叫榴霰弹﹑子母弹﹑群子弹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.炮弹的一种。弹壁薄﹐内装黑色炸药和小铅球或钢球﹐弹头装有定时的引信﹐能在预定的目标上空及其附近爆炸﹐杀伤敌军的密集人马。也叫榴霰弹﹑子母弹﹑群子弹。
Eng
- Cihui 霰彈 sǎndàn n. shrapnel; canister shot M:¹kē||►See also xiàndàn