露壇

lù tán lộ đàn

Hán Việt: lộ đàn · Pinyin: lù tán

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (đàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在平地上用土﹑石筑起的高台﹐供检阅军队和祭祀之用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在平地上用土﹑石筑起的高台﹐供检阅军队和祭祀之用。