露天
lộ thiên
Hán Việt: lộ thiên · Pinyin: lù tiān
Tổng quan
ngoài trời. chiếu phim ngoài trời. 把金魚缸放在露天里. bắt con cá vàng trong lọ thả ra ngoài .; lộ thiên; không che đậy. sân khấu lộ thiên. 露天煤礦. mỏ than lộ thiên
1.指室外。
暴露在天底下,上方無遮蔽物。指室外。如:「露天音樂會」、「露天礦」。《初刻拍案驚奇》卷三:「老嬤,好不曉事!既是貴人,如何更深時候,叫他在露天立著?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn in the open air; outdoors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暴露在天底下,上方無遮蔽物。指室外。如:「露天音樂會」、「露天礦」。《初刻拍案驚奇》卷三:「老嬤,好不曉事!既是貴人,如何更深時候,叫他在露天立著?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指室外。
Eng
- JMdict open air
- Cihui outdoors; al fresco; in the open
Đức
- Handedict draußen, außen
ja
- JMdict 露天(ろてん)
other
- Nguồn khác Phơi ra giữa trời, không có gì che ở trên