露天
lộ thiên
Hán Việt: lộ thiên · Pinyin: lù tiān
Tổng quan
ngoài trời | ở nơi thoáng đãng hơi ra giữa trời, không có gì che ở trên. lộ thiên lộ thiên ☆Phơi ra giữa trời, không có gì che ở trên.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoài trời | ở nơi thoáng đãng hơi ra giữa trời, không có gì che ở trên. lộ thiên lộ thiên ☆Phơi ra giữa trời, không có gì che ở trên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暴露在天底下,上方無遮蔽物。指室外。如:「露天音樂會」、「露天礦」。《初刻拍案驚奇》卷三:「老嬤,好不曉事!既是貴人,如何更深時候,叫他在露天立著?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指室外。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指室外。
Eng
- CC-CEDICT outdoors|al fresco|in the open
- Cihui outdoors; al fresco; in the open
ja
- JMdict open air