露頭

lòu tóu lộ đầu

Hán Việt: lộ đầu · Pinyin: lòu tóu

Tổng quan

lộ đầu | lộ diện để cho thấy sự hiện diện

Cấu tạo: (lộ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ đầu | lộ diện để cho thấy sự hiện diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出現。如:「他一在街上露頭,就被警方逮捕。」 2.比喻出人頭地。如:「十年苦讀,終會有露頭的一天。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 岩石或礦脈出露在地表的部分。也作「露苗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地下岩体、地层和矿床等露出地表的部分。可分为天然露头和人工露头。野外地质观察中直接或间接地反映了岩石性质、地层产状、地壳变动及矿产蕴藏等情况。

Eng

  • CC-CEDICT to show one's head|to give a sign to show one's presence
  • Cihui to show one's head; to give a sign to show one's presence

ja

  • JMdict rocky outcrop