露宿
lộ túc
Hán Việt: lộ túc · Pinyin: lù sù
Tổng quan
ngủ ngoài trời | ngủ đêm ở nơi thoáng đãng gủ bên ngoài trời. lộ túc lộ túc ☆Ngủ bên ngoài trời.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngủ ngoài trời | ngủ đêm ở nơi thoáng đãng gủ bên ngoài trời. lộ túc lộ túc ☆Ngủ bên ngoài trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在室外過夜或露天睡覺。《韓非子.外儲説右上》:「於是太子乃還走,避舍露宿三日,北面再拜請死罪。」《後漢書.卷七六.循吏列傳.王渙》:「境內清夷,商人露宿於道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 露天住宿风餐露宿,十分艰苦。
Eng
- CC-CEDICT to sleep outdoors|to spend the night in the open
- Cihui to sleep outdoors; to spend the night in the open
ja
- JMdict sleeping outdoors