露富
lộ phú
Hán Việt: lộ phú · Pinyin: lòu fù
Tổng quan
khoe khoang sự giàu có | để lộ sự giàu có tỏ vẻ giàu có; khoe của。顯出有錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang sự giàu có | để lộ sự giàu có tỏ vẻ giàu có; khoe của。顯出有錢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯露出財力。如:「他雖是地方上的首富,卻總是行事低調,從不露富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (露lòu)显露出有钱财。
- Tân Hoa Tự Điển 1.(露lòu)显露出有钱财。
Eng
- CC-CEDICT to show one's wealth|to let one's wealth show
- Cihui to show one's wealth; to let one's wealth show