露封

lộ phong

Hán Việt: lộ phong

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信未予封口。如:「以印刷品郵資寄發的賀年卡,是要露封交寄的。」《清史稿.卷二.太宗本紀一》:「十一月壬寅,明寧遠守臣以我所遺書封固,不敢以陳,請露封,許之。」

Eng

  • Cihui 露封 lùfēng n. unsealed letter