露布

lù bù lộ bố

Hán Việt: lộ bố · Pinyin: lù bù

Tổng quan

1. bài hịch; hịch。檄文。 2. báo tiệp; tin chiến thắng。軍中捷報。 3. chiếu thư để ngõ; tấu sớ để ngõ。古代不封口的詔書或奏章。 4. thông cáo。指佈告、海報等。

Cấu tạo: (lộ) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bài hịch; hịch。檄文。 2. báo tiệp; tin chiến thắng。軍中捷報。 3. chiếu thư để ngõ; tấu sớ để ngõ。古代不封口的詔書或奏章。 4. thông cáo。指佈告、海報等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代沒有封口的書信、公文。《後漢書.卷五七.李雲傳》:「雲素剛,憂國將厄,心不能忍,乃露布上書。」 2.古代軍隊的捷報。唐.封演《封氏聞見記.卷四.露布》:「露布,捷書之別名也。諸軍破賊,則以帛書建諸竿上,兵部謂之露布。」也作「露板」。 3.告示、宣布。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「志計已定,人有勸術使遂即帝,露布天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作露板”。不封口的文书。特指檄文、捷报等紧急文书; 泛指布告、海报等。
  • Tân Hoa Tự Điển ①也作露板”。不封口的文书。特指檄文、捷报等紧急文书。②泛指布告、海报等。

Eng

  • Cihui 露布 ùbù n. 1. unsealed letter or imperial edict 2. message reporting military victory 3. <trad.> war proclamation 4. <topo.> notice; bulletin; playbill