露幔 lộ mạn Hán Việt: lộ mạn Tổng quan lộ mạn (物名)露出於堂塔外之幔幕也。法華經序品曰:「珠交露幔。」☸ Cấu tạo: 露 (lộ) + 幔 (mạn)Hán Việtlộ mạnCấu tạo露 + 幔 · lộ + mạn nghĩa thành phần: lộ + mạn Nghĩa ViệtCihui lộ mạn (物名)露出於堂塔外之幔幕也。法華經序品曰:「珠交露幔。」☸