露形

lù xíng lộ hình

Hán Việt: lộ hình · Pinyin: lù xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (hình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出現、露出形跡。《紅樓夢》第六六回:「若論模樣兒行事為人,倒是一對好的。只是他已有了,只未露形,將來準是林姑娘定了的。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一七.姑妄聽之三》:「人那可蓄狐婢,汝且自去,恐驚駭小兒女,亦慎勿露形。」 2.裸露身體。唐.玄奘《大唐西域記.卷二.印度總述》:「外道服飾,紛雜異製。……或無服露形,或草板掩體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言裸露身体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言裸露身体。