露斯

lù sī lộ tư

Hán Việt: lộ tư · Pinyin: lù sī

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.湛露》﹕"湛湛露斯﹐匪阳不晞。"后即用"露斯"指《诗.小雅.湛露》篇诗旨﹐表示友情深重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.湛露》﹕"湛湛露斯﹐匪阳不晞。"后即用"露斯"指《诗.小雅.湛露》篇诗旨﹐表示友情深重。