露電

lù diàn lộ điện

Hán Việt: lộ điện · Pinyin: lù diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (điện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝露易干﹐闪电瞬逝。比喻迅速逝去或消失。语本《金刚般若波罗蜜经》﹕"一切有为法﹐如梦幻泡影﹐如露亦如电﹐应作如是观。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝露易干﹐闪电瞬逝。比喻迅速逝去或消失。语本《金刚般若波罗蜜经》﹕"一切有为法﹐如梦幻泡影﹐如露亦如电﹐应作如是观。"

Eng

  • Cihui 露電 ùdiàn n. <met.> dew point