露相

lòu xiàng lộ tương

Hán Việt: lộ tương · Pinyin: lòu xiàng

Tổng quan

để lộ bản chất thật lộ bộ mặt thật; lộ chân tướng。露出本來面目。

Cấu tạo: (lộ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lộ bản chất thật lộ bộ mặt thật; lộ chân tướng。露出本來面目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 露出本來面目、底細。如:「是不是行家,只要一說話就露相了。」《好逑傳》第四回:「又時時探聽冰心小姐,背後說些甚麼,恐怕他臨期有變。冰心小姐卻毫不露相,不說去,也不說不去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (露lòu)露出本来面目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.(露lòu)露出本来面目。

Eng

  • CC-CEDICT to show one's true colors
  • Cihui to show one's true colors