露眼
lộ nhãn
Hán Việt: lộ nhãn · Pinyin: lù yǎn
Tổng quan
ắt lồi. Mắt to, trổ ra. lộ nhãn lộ nhãn ☆Mắt lồi. Mắt to, trổ ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắt lồi. Mắt to, trổ ra. lộ nhãn lộ nhãn ☆Mắt lồi. Mắt to, trổ ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被人瞧見。《續孽海花》第三三回:「盧老板道:『我也不送了,免得露眼。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼球突出; 盈盈欲泪的眼睛。比喻带露的花朵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼球突出。 2.盈盈欲泪的眼睛。比喻带露的花朵。