露臺

lù tái lộ thai

Hán Việt: lộ thai · Pinyin: lù tái

Tổng quan

ban công | sân hiên | mái bằng | sân thượng | sàn không có mái | sân khấu ngoài trời | đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại

Cấu tạo: (lộ) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban công | sân hiên | mái bằng | sân thượng | sàn không có mái | sân khấu ngoài trời | đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子觀測天文氣象的地方。《漢書.卷四.文帝紀.贊曰》:「嘗欲作露臺,召匠計之,直百金。上曰:『百金,中人十家之產也。吾奉先帝宮室,常恐羞之,何以臺為!』」 2.露天搭蓋的戲臺。宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.元宵》:「樓下用枋木壘成露臺一所,綵結欄檻,兩邊皆禁衛排立,錦袍,幞頭簪賜花,執骨朵子,面此樂棚。」 3.露天的高臺,可供賞景、休息等用途。元.趙雍〈七夕〉詩:「初月纖纖照露臺,枉將瓜果鬧嬰孩。今宵自有經年約,何暇閑情送巧來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 露天台榭。《史记.孝文本纪》﹕"孝文帝从代来﹐即位二十三年﹐宫室苑囿狗马服御无所增益﹐有不便﹐辄弛以利民。尝欲作露台﹐召匠计之﹐直百金。上曰﹕'百金中民十家之产﹐吾奉先帝宫室﹐常恐羞之﹐何以台为!'"后遂以"露台"为帝王节俭之典; 临时搭建的露天舞台; 在平地上用土﹑石筑起的高台; 晒台﹐凉台。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.露天台榭。《史记.孝文本纪》﹕"孝文帝从代来﹐即位二十三年﹐宫室苑囿狗马服御无所增益﹐有不便﹐辄弛以利民。尝欲作露台﹐召匠计之﹐直百金。上曰﹕'百金中民十家之产﹐吾奉先帝宫室﹐常恐羞之﹐何以台为!'"后遂以"露台"为帝王节俭之典。 2.临时搭建的露天舞台。 3.在平地上用土﹑石筑起的高台。 4.晒台﹐凉台。

Eng

  • CC-CEDICT balcony|patio|flat roof|terrace|deck (unroofed platform)|outdoor stage|ancient imperial celestial observation terrace
  • Cihui balcony; patio; flat roof; terrace; deck (unroofed platform); outdoor stage; ancient imperial celestial observation terrace

ja

  • JMdict balcony

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天臺