露鶴

lù hè lộ hạc

Hán Việt: lộ hạc · Pinyin: lù hè

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指鹤。因其性机警﹐闻露滴有声即鸣﹐因称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指鹤。因其性机警﹐闻露滴有声即鸣﹐因称。