霸主

bà zhǔphách chủ

Hán Việt: phách chủ · Pinyin: bà zhǔ

Tổng quan

bá chủ (Vào thời Xuân Thu, nước chư hầu có thế lực lớn nhất và giành được địa vị thủ lĩnh). 春秋時代勢力最大並取得首領地位的諸侯.; chúa tể; bá chủ (một tập đoàn hoặc một người nào đó xưng bá trong một lĩnh vực hoặc địa phương nào đó). 文壇霸主 bá chủ văn đàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋时代势力最大并取得首领地位的诸侯; 在某一领域或地区最有声威、势力的人或集团:文坛~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.春秋時代勢力最大,取得統治地位的諸侯。《管子.樞言》:「王主積于民,霸主積于將戰士。」《淮南子.人間》:「臣聞王主富民,霸主富武。」 2.在某一方面稱霸的人或集團。如:「他是文壇上新近崛起的霸主。」

Cấu tạo: 霸 (phách) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN)
  • Cihui bá chủ
  • Cihui bá vương
  • Biên soạn 1. a powerful leader of feudal lords (of the Spring and Autumn Period, 770-476 B.C.) 2. overlord

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春秋時代勢力最大,取得統治地位的諸侯。《管子.樞言》:「王主積于民,霸主積于將戰士。」《淮南子.人間》:「臣聞王主富民,霸主富武。」 2.在某一方面稱霸的人或集團。如:「他是文壇上新近崛起的霸主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时代势力最大并取得首领地位的诸侯; 在某一领域或地区最有声威、势力的人或集团:文坛~。

Eng

  • Cihui a powerful chief of the princes of the Spring and Autumn Period (770-476 BC); overlord; hegemon

Đức

  • Handedict Herr, Beherrscher

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙