霸氣
phách khí
Hán Việt: phách khí · Pinyin: bà qì
Tổng quan
hách dịch | hung hăng | quyết đoán | thái độ độc tài | sự táo bạo (Lượng từ: 股)
Nghĩa
Việt
- Cihui hách dịch | hung hăng | quyết đoán | thái độ độc tài | sự táo bạo (Lượng từ: 股)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.霸者的強悍氣勢。元.陳旅〈和蕭秀才歌風臺〉詩:「山河霸氣已銷毀,颯颯老柳吹斜陽。」 2.專橫不講理的處事態度。如:「他為人帶有幾分霸氣,什麼事都獨斷獨行,從來也不採納別人的意見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霸王气象。指王气﹐国运; 勇武雄伟之气; 强悍的气势﹐刚毅之气; 强横霸道的气焰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.霸王气象。指王气﹐国运。 2.勇武雄伟之气。 3.强悍的气势﹐刚毅之气。 4.强横霸道的气焰。
Eng
- CC-CEDICT imperious; aggressive; assertive|dictatorial manner; boldness (CL:股[gu3])
- Cihui imperious; aggressive; assertive; dictatorial manner; boldness (CL:股)