霸王

bà wáng phách vương

Hán Việt: phách vương · Pinyin: bà wáng

Tổng quan

bá chủ | lãnh chúa | bạo chúa hỉ chung những người quyền hành tột bực, chỉ vua thiên tử. Bá là vua chư hầu. Vương là tước vị của đại công thần thuộc Hoàng tộc — Tiếng chỉ vị vua chư hầu. bá vương bá vương ☆Chỉ chung những người quyền hành tột bực, chỉ vua thiên tử. Bá là vua chư hầu. Vương là tước vị của đại công thần thuộc Hoàng tộc — Tiếng chỉ vị vua chư hầu.

Cấu tạo: (phách) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bá chủ | lãnh chúa | bạo chúa hỉ chung những người quyền hành tột bực, chỉ vua thiên tử. Bá là vua chư hầu. Vương là tước vị của đại công thần thuộc Hoàng tộc — Tiếng chỉ vị vua chư hầu. bá vương bá vương ☆Chỉ chung những người quyền hành tột bực, chỉ vua thiên tử. Bá là vua chư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.霸者與王者。古稱有天下者為王,諸侯中最強大者為霸。《左傳.閔公元年》:「親有禮,因重固,間攜貳,覆昏亂,霸王之器也。」 2.霸者的尊稱。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王自立為西楚霸王,王九郡,都彭城。」元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「你、你、你,做了個別霸王自刎虞姬。」 3.行為專橫的人。《水滸傳》第五回:「小霸王醉入銷金帳,花和尚大鬧桃花村。」《紅樓夢》第六二回:「可惜這麼一個人,沒父母,連自己本姓都忘了,被人拐出來,偏又賣與了這個霸王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霸与王。古称有天下者为王﹐诸侯之长为霸; 霸主﹐诸侯之长; 成就霸业或王业; 指成就霸业或王业之道; 指项羽。据《史记.项羽本纪》﹐项羽曾自立为西楚霸王﹐故有此专称; 指横行霸道蛮不讲理者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.霸与王。古称有天下者为王﹐诸侯之长为霸。 2.霸主﹐诸侯之长。 3.成就霸业或王业。 4.指成就霸业或王业之道。 5.指项羽。据《史记.项羽本纪》﹐项羽曾自立为西楚霸王﹐故有此专称。 6.指横行霸道蛮不讲理者。

Eng

  • CC-CEDICT hegemon|overlord|despot
  • Cihui hegemon; overlord; despot