靈丘
linh khâu
Hán Việt: linh khâu · Pinyin: líng qiū
Tổng quan
huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同, Sơn Tây
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同, Sơn Tây
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神仙所居之山; 对家乡的美称。丘﹐出生之地; 敬称祖墓。丘﹐丘墓; 指祖先; 地名。古代齐国边境邑名; 地名『置县名。属代郡﹐即今山西省灵丘县。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神仙所居之山。 2.对家乡的美称。丘﹐出生之地。 3.敬称祖墓。丘﹐丘墓。 4.指祖先。 5.地名。古代齐国边境邑名。 6.地名『置县名。属代郡﹐即今山西省灵丘县。
Eng
- CC-CEDICT Lingqiu county in Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi
- Cihui Lingqiu county in Datong 大同, Shanxi