靈丹
linh đan
Hán Việt: linh đan · Pinyin: líng dān
Tổng quan
linh đan
Nghĩa
Việt
- Cihui linh đan
- Cihui huốc cực hay, thuốc tiên. linh đơn linh đơn ☆Thuốc cực hay, thuốc tiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具神奇療效的丹藥。如:「這藥號稱靈丹,一服即刻見效。」
Eng
- Cihui 靈丹 íngdān n. miraculous cure; panacea M:¹kē