靈像

líng xiànglinh tượng

Hán Việt: linh tượng · Pinyin: líng xiàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛像。

Cấu tạo: 靈 (linh) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)神佛之形像,雕刻圖畫者,靈者以名靈驗之德。釋門歸敬儀中曰:「諦惟形聚,但見塵叢,舉目澄清,無非靈像。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是 · 像末