靈利

líng lì linh lợi

Hán Việt: linh lợi · Pinyin: líng lì

Tổng quan

thông minh | sáng dạ | nhanh trí

Cấu tạo: (linh) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh | sáng dạ | nhanh trí
  • Cihui linh lợi linh lợi ☆Mau hiểu việc, ăn nói và hành động lẹ làng. Ta cũng nói trại là Lanh lợi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伶俐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伶俐。

Eng

  • CC-CEDICT clever|bright|quick-witted
  • Cihui clever; bright; quick-witted