靈化

líng huà linh hóa

Hán Việt: linh hóa · Pinyin: líng huà

Tổng quan

làm nhẹ lâng lâng, làm cho giống thiên tiên, siêu trần hoá sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội

Cấu tạo: (linh) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhẹ lâng lâng, làm cho giống thiên tiên, siêu trần hoá sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội