靈堂

líng táng linh đường

Hán Việt: linh đường · Pinyin: líng táng

Tổng quan

phòng tang | phòng lễ tang

Cấu tạo: (linh) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng tang | phòng lễ tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳設死者靈位,供人祭拜憑弔的廳堂。如:「他一進靈堂,就跪下大哭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧家供奉灵柩或死者灵位以供吊唁的厅堂灵堂哀肃|一家子披麻带孝,在灵堂上哭泣。

Eng

  • CC-CEDICT mourning hall|funeral hall
  • Cihui mourning hall; funeral hall