靈境

líng jìng linh cảnh

Hán Việt: linh cảnh · Pinyin: líng jìng

Tổng quan

tiên cảnh: tiên giới

Cấu tạo: (linh) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên cảnh: tiên giới
  • Cihui tiên cảnh; tiên giới。仙境。 靈境縹緲。 cảnh thần tiên lúc ẩn lúc hiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈妙仙境。唐.孫逖〈酬萬八賀九雲門下歸溪中作〉詩:「晚從靈境出,林壑曙雲飛。」唐.王維〈桃源行〉:「不疑靈境難聞見,塵心未盡思鄉縣。」