靈境

líng jìnglinh cảnh

Hán Việt: linh cảnh · Pinyin: líng jìng

Tổng quan

tiên giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.庄严妙土﹐吉祥福地。多指寺庙所在的名山胜境。 2.泛指风景名胜之地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈妙仙境。唐.孫逖〈酬萬八賀九雲門下歸溪中作〉詩:「晚從靈境出,林壑曙雲飛。」唐.王維〈桃源行〉:「不疑靈境難聞見,塵心未盡思鄉縣。」

Cấu tạo: 靈 (linh) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 靈境縹緲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈妙仙境。唐.孫逖〈酬萬八賀九雲門下歸溪中作〉詩:「晚從靈境出,林壑曙雲飛。」唐.王維〈桃源行〉:「不疑靈境難聞見,塵心未盡思鄉縣。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

境內 · 境況 · 境地 · 境域 · 境外 · 境智 · 境界 · 境遇