靈媒

líng méi linh môi

Hán Việt: linh môi · Pinyin: líng méi

Tổng quan

người trung gian với linh hồn

Cấu tạo: (linh) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trung gian với linh hồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有特殊感應力,能夠溝通陰界與陽界的人。如:「許多人都相信,通過靈媒,可以與死去的親友交談。」

Eng

  • CC-CEDICT spirit medium
  • Cihui 靈媒 íngméi n. 1. spirit medium 2. psychic