靈官

líng guān linh quan

Hán Việt: linh quan · Pinyin: líng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙官。道教有王靈官,名善,司雷火,為護法監壇之神。 2.職官名。明代掌管道教事宜的官員,官秩八品,隸屬道錄司。《明史.卷七四.職官志三》:「閣皁山、三茅山各靈官一人。」