靈性

líng xìnglinh tính

Hán Việt: linh tính · Pinyin: líng xìng

Tổng quan

thông minh tài trí; trí tuệ; trí thông minh. anh ấy là một đạo diễn thông minh tài ba.; động vật đã thuần hoá. con ngựa đó đã được thuần hoá, biết được chủ nhân của mình bị thương, nó liền chở anh ấy trở về

新华 · Tân Hoa Đại lục

①精神; 灵魂灵性不泯, 我只道你灵性归天上,却元来幽魂沉井底。②聪明才智泯却灵性, 很有灵┬裕我看他相貌也还体面,灵性也还去得,为什么不念书?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰慧的天性。唐.韓愈〈芍藥歌〉:「嬌痴婢子無靈性,競挽春衫來比並。」《紅樓夢》第八一回:「我看他相貌也還體面,靈性也還去得,為什麼不念書?」

Cấu tạo: 靈 (linh) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính chất ở trong, tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc, sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình, sự quan tâm đến tâm trí con người, thực chất; thông minh tài trí; trí tuệ; trí thông minh; động vật đã thuần hoá
  • Biên soạn intelligence (of animals)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰慧的天性。唐.韓愈〈芍藥歌〉:「嬌痴婢子無靈性,競挽春衫來比並。」《紅樓夢》第八一回:「我看他相貌也還體面,靈性也還去得,為什麼不念書?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①精神; 灵魂灵性不泯, 我只道你灵性归天上,却元来幽魂沉井底。②聪明才智泯却灵性, 很有灵┬裕我看他相貌也还体面,灵性也还去得,为什么不念书?
  • Kaggle Zh-Vi inwardness

Eng

  • Cihui spiritual nature; spirituality; intelligence (esp. in animals)
  • Tần suất từ n. intelligence (of animals)

Đức

  • Handedict Spiritualität (S, Philos)

other

  • Nguồn khác Cái tính chất thiêng liêng của con người, giúp con người cảm thấy trước về những biến cố xảy ra cho mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

性樂 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分