靈怪

líng guài linh quái

Hán Việt: linh quái · Pinyin: líng guài

Tổng quan

yêu quái | linh hồn

Cấu tạo: (linh) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu quái | linh hồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神奇詭怪。唐.宋之問〈嵩山天門歌〉:「吾亦不知其靈怪如此,願遊杳冥兮見羽人。」唐.柳宗元〈龍馬圖贊.序〉:「其狀龍鱗虺尾,拳毛環目肉鬣,馬之靈怪有是耶?」 2.神鬼妖怪。晉.郭璞〈山海經.序〉:「遊魂靈怪,觸象而構。」宋.蘇軾〈神女廟〉詩:「雲興靈怪聚,雲散鬼神還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神魔鬼怪; 神奇; 指宋时话本的一个类别。多演绎神灵鬼怪的故事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神魔鬼怪。 2.神奇。 3.指宋时话本的一个类别。多演绎神灵鬼怪的故事。

Eng

  • CC-CEDICT a goblin|a spirit
  • Cihui a goblin; a spirit