靈應

líng yīng linh ứng

Hán Việt: linh ứng · Pinyin: líng yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ì thiêng liêng mà đáp lại lời cầu xin hoặc lòng mong mỏi của người sống. linh ứng linh ứng ☆Vì thiêng liêng mà đáp lại lời cầu xin hoặc lòng mong mỏi của người sống. linh ứng (術語)神靈之感應也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預言應驗。《初刻拍案驚奇》卷五:「張肖書聞得李老許多神奇靈應,便叫人接他過來。」也作「靈驗」。

Eng

  • Cihui 靈應 íngyìng s.v. 1. unbelievably accurate; authenticated (of prediction/etc) 2. effective; efficacious (of drugs/etc.)