靈旛 líng fān · linh phan Hán Việt: linh phan · Pinyin: líng fān Tổng quan Cấu tạo: 靈 (linh) + 旛 (phan)Pinyinlíng fānHán Việtlinh phanCấu tạo靈 + 旛 · linh + phan nghĩa thành phần: linh + phan Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 出殯時孝子手上所拿的招魂旗。《紅樓夢》第一三回:「賈珍因想著賈蓉不過是個黌門監,靈旛經榜上寫時不好看。」