靈椿
linh xuân
Hán Việt: linh xuân · Pinyin: líng chūn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳古代有大椿樹,樹齡很長,後世稱為「靈椿」。明.康海《中山狼》第三折:「這的是溝中斷,爨下餘。怎便做千年的靈椿覷。」 2.祈祝尊長長壽的用語。唐.馮道〈贈竇十〉詩:「靈椿一株老,丹桂五枝芳。」
Hán Việt: linh xuân · Pinyin: líng chūn