靈歌

linh ca

Hán Việt: linh ca

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (ca)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天主教、基督教的宗教聖歌。主要來自十七世紀中期逐句吟唱聖經的詩篇,以團體合唱的方式,加入和聲與疊句,以激勵人心或發抒苦悶,讚美天主。可分為〈白人靈歌〉、〈黑人靈歌〉、〈福音讚美歌〉。

Eng

  • Cihui 靈歌 línggē* n. <mus.> a spiritual M:²shǒu/⁴zhī